Cửa Thép Vân Gỗ An Giang – Báo Giá Và Địa Chỉ Mua Hàng
Cửa thép vân gỗ An Giang là một trong những sản phẩm cửa được ưa chuộng trong nhiều năm qua nhờ sự kết hợp hoàn hảo giữa độ bền của thép và vẻ đẹp tự nhiên của vân gỗ. Nếu bạn đang tìm kiếm thông tin về các mẫu cửa thép vân gỗ An Giang, bảng báo giá mới nhất, cũng như sự so sánh giữa cửa thép vân gỗ và cửa gỗ tự nhiên, bài viết này của Sài Gòn Door sẽ cung cấp cho bạn đầy đủ các thông tin cần thiết
Cập nhật bảng báo giá cửa thép vân gỗ An Giang
Cập nhật chi tiết bảng báo giá mẫu cửa thép vân gỗ An Giang phù hợp để khách hàng tham khảo tại Sài Gòn Door dưới đây:
| STT | DIỄN GIẢI | ĐVT | ĐƠN GIÁ | CHI TIẾT |
| CỬA NHIỀU CÁNH ÁP DỤNG TẤT CẢ PANO:H0, H1, H2, H3, H4, H5, H6, H7, H8, H9, H10, H11, H12. H15
H1A, H2A, H3A, H4A, H12A GS2: CỬA ĐÔI 2 CÁNH ĐỀU GS3: CỬA MẸ BỒNG CON GS4: CỬA 4 CÁNH Cửa mẫu phẳng thì trừ đi 250.000đ/ mét vuông CỬA HAI CÁNH PHẲNG CÓ Ô KÍNH LỚN (giá đã bao gồm ô kính) Lưu ý: mẫu pano nhưng thêm ô kính thì ô kính tính giá riêng. ( chỉ có mẫu H4, H3A, H4A, H8) |
||||
| Cửa được chế tạo bằng thép mạ điện. | M2 | 2.870.000 | Lưu ý: cửa nhỏ hơn 830 x 2200mm thì quy về kích thước 830 x 2200mm để tính giá | |
| Lưu ý cửa nhiều cánh: độ dày khung theo tường từ 270-300mm: tăng 100.000đ/ m2 dày khung theo tường > 300mm : tăng 200.000đ/ m2 LƯU Ý: MẪU HUỲNH TRỐNG ĐỒNG GIÁ CAO HƠN CÁC MẪU BÌNH THƯỜNG 50K/ M2 |
||||
| PHÀO RỘNG 200mm | Gía bán 800k/ mét dài phào
cách tính chiều dài phào 200 theo hình vẽ đính kèm |
|||
| PHÀO RỘNG 300MM | Gía bán 900k/ mét dài phào
cách tính chiều dài phào theo hình bên cạnh |
|||
| GIÁ Ô KÍNH | ||||
| ô kính của mẫu H4, H3A | ô | 300.000 | kính cường lực 10mm | |
| ô kính của mẫu H4A, H8 | ô | 400.000 | ||
| Phụ thu ofix | cửa đơn | 350.000 | đơn giá tính theo m2 + phụ thu ofix kính
kính an toàn 2 lớp 6.3mm |
|
| cửa đôi | 450.000 | |||
| cửa 4 cánh | 550.000 | |||
| KHÓA | bộ | 790.000 | khóa cốt dài chốt tròn
K1-GSK206 |
|
| bộ | 950.000 | Khóa đa điểm chốt tròn
K2-GSK206 |
||
BÁO GIÁ CỬA THÉP VÂN GỖ CỬA CHÍNH
| STT | DIỄN GIẢI | ĐVT | ĐƠN GIÁ | CHI TIẾT |
| CỬA ĐƠN 1 CÁNH: ÁP DỤNG TẤT CẢ PANO:H0, H1, H2, H3, H4, H5, H6, H7, H8, H9, H10, H11, H12. H15
H1A, H2A, H3A, H4A, H12A. Mẫu phẳng thì trừ đi 250.000đ/ met Lưu ý: mẫu pano nhưng thêm ô kính thì ô kính tính giá riêng riêng. ( chỉ có mẫu H4, H3A, H4A, H8) |
||||
| Cửa được chế tạo bằng thép mạ điện. | m2 | 2.550.000 | Lưu ý: cửa nhỏ hơn 830 x 2200mm thì quy về kích thước 830 x 2200mm để tính giá | |
| Lưu ý cửa 1 cánh | dày khung theo tường từ 170-240: tăng 100.000đ/ m2
dày khung theo tường > 240mm thì tăng 200.000đ/ met |
|||
| CỬA NHIỀU CÁNH ÁP DỤNG TẤT CẢ PANO:H0, H1, H2, H3, H4, H5, H6, H7, H8, H9, H10, H11, H12. H15
H1A, H2A, H3A, H4A, H12A GS2: CỬA ĐÔI 2 CÁNH ĐỀU GS3: CỬA MẸ BỒNG CON GS4: CỬA 4 CÁNH Cửa mẫu phẳng thì trừ đi 250.000đ/ mét vuông CỬA HAI CÁNH PHẲNG CÓ Ô KÍNH LỚN (giá đã bao gồm ô kính) Lưu ý: mẫu pano nhưng thêm ô kính thì ô kính tính giá riêng. ( chỉ có mẫu H4, H3A, H4A, H8) |
||||
| Cửa được chế tạo bằng thép mạ điện, | M2 | 2.850.000 | Lưu ý: cửa nhỏ hơn 830 x 2200mm thì quy về kích thước 830 x 2200mm để tính giá | |
| Lưu ý cửa nhiều cánh: độ dày khung theo tường từ 270-300mm: tăng 100.000đ/ m2
dày khung theo tường > 300mm : tăng 200.000đ/ m2 LƯU Ý: MẪU HUỲNH TRỐNG ĐỒNG GIÁ CAO HƠN CÁC MẪU BÌNH THƯỜNG 50K/ M2 |
||||
| GIÁ Ô KÍNH | ||||
| ô kính của mẫu H4, H3A | ô | 300.000 | kính cường lực 10mm | |
| ô kính của mẫu H4A, H8 | ô | 400.000 | ||
| Phụ thu ofix | cửa đơn | 350.000 | đơn giá tính theo m2 + phụ thu ofix kính
kính an toàn 2 lớp 6.3mm |
|
| cửa đôi | 450.000 | |||
| cửa 4 cánh | 550.000 | |||
| KHÓA | bộ | 790.000 | khóa cốt dài chốt tròn
K1-GSK206 |
|
| bộ | 950.000 | Khóa đa điểm chốt tròn
K2-GSK206 |
||
BÁO GIÁ CỬA THÉP VÂN GỖ CỬA SỔ
| STT | DIỄN GIẢI | ĐVT | ĐƠN GIÁ | CHI TIẾT |
| CỬA SỔ MẪU PHẲNG Ô KÍNH | ||||
| m2 | 3.099.000 | tổng m2 nhỏ hơn 1m2 thì đưa về tính giá theo 1m2 | ||
| CỬA SỔ PANO: chỉ có 3 loại hoa văn là HV1, HV2, HV3
Cửa sổ mặc định có song cửa |
||||
| m2 | 3.199.000 | tổng m2 nhỏ hơn 1m2 thì đưa về tính giá theo 1m2 | ||
| Lưu ý khung cửa sổ | dày khung theo tường từ 240-270: tăng 100.000đ/ m2
dày khung theo tường > 270: tăng 200.000đ/ m2 |
|||
| CLEMON ( chốt sông hồng) | cái | 200.000 | cửa 1 cánh | |
| cái | 350.000 | cửa 2 cánh | ||
| cái | 650.000 | cửa 4 cánh | ||

Nhu cầu sử dụng thực tế các mẫu cửa thép vân gỗ An Giang
Trong những năm gần đây, nhu cầu sử dụng cửa thép vân gỗ tại An Giang ngày càng gia tăng, đặc biệt là trong các công trình xây dựng nhà ở, văn phòng, và các công trình thương mại. Với ưu điểm vượt trội về độ bền, khả năng chống chịu lực, và vẻ đẹp tự nhiên của vân gỗ, cửa thép vân gỗ đã trở thành sự lựa chọn ưu tiên cho nhiều chủ đầu tư.
Không chỉ được sử dụng trong các công trình dân dụng, cửa thép vân gỗ còn được ứng dụng rộng rãi trong các công trình công cộng như bệnh viện, trường học, và các trung tâm thương mại, nhờ vào khả năng chống cháy và khả năng cách âm tốt.
Với khí hậu nhiệt đới đặc trưng của An Giang, cửa thép vân gỗ có khả năng chịu nhiệt, chống mối mọt và cong vênh rất tốt, giúp sản phẩm duy trì được độ bền và tính thẩm mỹ trong suốt thời gian dài sử dụng.

Xem thêm >>> Bảng Báo Giá Cửa Thép Vân Gỗ Tây Ninh Cập Nhật Mới 2025
So sánh cửa thép vân gỗ với cửa gỗ tự nhiên
So sánh chi tiết cửa thép vân gỗ An Giang với cửa gỗ tự nhiên về ưu nhược điểm để khách hàng có cái nhìn tổng quan cũng như chọn được cho mình sản phẩm phù hợp nhất:
Điểm giống nhau giữa cửa thép vân gỗ và cửa gỗ tự nhiên
Hai mẫu cửa thép vân gỗ và cửa gỗ tự nhiên đều có những ưu điểm vượt trội tương đồng nhau, trong đó phải kể tới như:
Cả cửa thép vân gỗ và cửa gỗ tự nhiên đều có tính thẩm mỹ cao nhờ vào lớp vân gỗ được thiết kế tinh tế. Cửa thép vân gỗ thường có lớp vân gỗ giả, nhưng được chế tác rất chi tiết, mang lại vẻ ngoài sang trọng, lắp đặt được cho nhiều không gian khác nhau.
Cả hai loại cửa này đều có thể được sử dụng trong nhiều không gian khác nhau, từ cửa chính của ngôi nhà, cửa phòng ngủ, đến các cửa văn phòng, cửa hàng hoặc showroom. Từ đó mang lại ứng dụng linh hoạt cho công trình.
Một điểm chung nữa là cả hai loại cửa này đều có khả năng cách âm tương đối tốt, mang lại không gian sống yên tĩnh và riêng tư cho các gia đình. Cửa có khả năng chống chịu lực tương đối, ít bị cong vênh, co ngót.

Điểm khác nhau giữa cửa thép vân gỗ và cửa gỗ tự nhiên
So sánh điểm khác biệt chi tiết giữa hai mẫu cửa thép vân gỗ và cửa gỗ tự nhiên khách hàng nên biết để có lựa chọn phù hợp nhất cho mình.
| Tiêu chí so sánh | Cửa thép vân gỗ | Cửa gỗ tự nhiên |
| Cấu tạo | Cấu tạo từ 2 tấm thép có độ dày 0.8 – 1.2mm, phần lõi có giấy tổ ong cách âm. Bên ngoài phủ lớp vân gỗ sang trọng. | Được làm từ gỗ tự nhiên nguyên khối. Độ dày cánh cửa trung bình từ 45 – 50mm. |
| Trọng lượng cửa | Cửa có trọng lượng nặng, trung bình từ 50 – 60kg/cánh. | Cửa có trọng lượng trung bình, dao động từ 45 – 50kg/cánh. |
| Khả năng chống cháy | Có khả năng chống cháy, bảo vệ an toàn cho người sử dụng. | Tùy thuộc vào từng mẫu cửa khác nhau. Một số sản phẩm không có khả năng chống cháy. |
| Chống thấm nước và độ ẩm | Cửa thép vân gỗ có khả năng chống thấm nước và độ ẩm tốt. | Cửa gỗ tự nhiên chống thấm nước và độ ẩm không tốt. |
| Chống mối mọt | Có thể chống lại mối mọt, côn trùng ảnh hưởng tới hoạt động của cửa. | Không chống mối mọt, có một số loại cửa dễ bị mối mọt đục phá. |
| Vị trí lắp đặt | Ứng dụng linh hoạt, có thể lắp được cho nhiều vị trí khác nhau từ cửa chính, cổng, cửa văn phòng, phòng ngủ,… | Lắp đặt chủ yếu cho cửa chính, cửa phòng khách, cửa nội thất,… |
| Chi phí mua cửa | Chi phí phải chăng, giá tốt phù hợp với mọi phân khúc khách hàng. | Tùy thuộc vào chất liệu gỗ chính thì mức giá có thể thay đổi. |
Nên sử dụng mẫu cửa nào cho công trình
Khi lựa chọn cửa cho công trình của mình, những yếu tố quan trọng cần chú ý bào gồm tính thẩm mỹ, độ bền, tính năng chống cháy, cách âm, cũng như yêu cầu về ngân sách:
Cửa thép vân gỗ là lựa chọn lý tưởng nếu khách hàng cần một sản phẩm bền bỉ, chịu được lực tốt và không bị ảnh hưởng bởi thời tiết. Đây cũng là sự lựa chọn hoàn hảo cho những công trình cần tính năng chống cháy và cách âm cao, như nhà ở, văn phòng, hay cửa hàng.
Cửa gỗ tự nhiên sẽ là sự lựa chọn tuyệt vời nếu bạn yêu thích vẻ đẹp tự nhiên và cảm giác ấm áp, gần gũi mà cửa gỗ mang lại. Tuy nhiên, cửa gỗ tự nhiên yêu cầu bảo trì và chăm sóc thường xuyên hơn để duy trì độ bền và tính thẩm mỹ.
Tuỳ vào yêu cầu cụ thể của công trình, bạn có thể cân nhắc lựa chọn cửa thép vân gỗ hoặc cửa gỗ tự nhiên sao cho phù hợp với mục đích sử dụng.

Xem thêm >>> Cửa Thép Vân Gỗ Đồng Nai – Bảng Giá Và Địa Chỉ Mua Hàng 2025
Gợi ý địa chỉ mua cửa thép vân gỗ An Giang chất lượng
Nếu khách hàng đang tìm kiếm một địa chỉ mua cửa thép vân gỗ An Giang chất lượng và giá tốt, hãy tham khảo ngay Sài Gòn Door. Thương hiệu hoạt động lâu năm với những ưu điểm nổi bật như:
- Cung cấp đa dạng các sản phẩm, mẫu mã để khách hàng lựa chọn, có dịch vụ thiết kế theo yêu cầu từ người dùng.
- Mua bán các mẫu cửa chính hãng, có kiểm định nguồn gốc, công dụng, khả năng chống cháy từ các đơn vị chức năng.
- Có dịch vụ lắp đặt trọn gói, sửa chữa hoặc bảo trì, bảo dưỡng các mẫu cửa thép vân gỗ tại An Giang.
- Khi khách hàng mua cửa sẽ được ký kết hợp đồng rõ ràng, đảm bảo thời gian bảo hành sản phẩm lâu dài.
- Mức giá của các mẫu cửa thép vân gỗ An Giang tại Sài Gòn Door cạnh tranh so với nhiều thương hiệu khác trên thị trường hiện nay.

Kết luận
Trên đây là toàn bộ những thông tin chi tiết giới thiệu về mẫu cửa thép vân gỗ An Giang để khách hàng có thể tham khảo. Nếu có thêm câu hỏi thắc mắc về sản phẩm hoặc muốn lắp đặt các mẫu cửa, bạn hãy nhanh chóng liên hệ ngay với Sài Gòn Door để được hỗ trợ trong thời gian sớm nhất nhé!
